Từ: chá, giá có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chá, giá:

柘 chá, giá鷓 chá, giá

Đây là các chữ cấu thành từ này: chá,giá

chá, giá [chá, giá]

U+67D8, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;

chá, giá

Nghĩa Trung Việt của từ 柘

(Danh) Cây chá, một thứ cây giống như cây dâu dùng chăn tằm được.
◇Nguyễn Du
: Tang chá gia gia cận cổ phong (Đông A sơn lộ hành ) Nhà nhà trồng các loại dâu chá gần với lề lối xưa.

(Danh)
Chá chi tên một điệu múa.
◇Lưu Vũ Tích : Thể khinh tự vô cốt, Quan giả giai tủng thần , (Quan chá chi vũ ) Thân mình giống như là không có xương, Người xem (múa chá chi) đều lấy làm kinh dị.
§ Cũng đọc là giá.

rú, như "rừng rú" (vhn)
giá, như "giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)" (btcn)

Nghĩa của 柘 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhè]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CHÁ
cây chá (như cây dâu, lá nuôi tằm, gỗ vàng, mịn là loại gỗ quý)。落叶灌木或乔木,树皮灰褐色,有长刺,叶子卵形或椭圆形,花小,排列成头状花序,果实球形。叶子可以喂蚕can2,木材中心为黄色,质坚而致密,是贵 重的木料。

Chữ gần giống với 柘:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘 Tự hình chữ 柘

chá, giá [chá, giá]

U+9DD3, tổng 22 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zhe4;
Việt bính: ze3;

chá, giá

Nghĩa Trung Việt của từ 鷓

(Danh) Chá cô : chim đa đa, thuộc loại bồ câu (Francolinus pintadeanus), mình nó to như chim cưu , đỉnh đầu màu tía, lưng xám tro, mỏ đỏ, bụng vàng, chân đỏ thẫm, đậu thành đàn trên đất, làm tổ trong hang hốc đất.
§ Ta quen đọc giá. Người xưa đặt ra câu có âm tương tự tiếng kêu của chim: hành bất đắc dã ca ca đi không được anh ơi. Trong văn thơ thường dùng để nói lên lòng nhớ cố hương.

(Danh)
Mượn chỉ tiếng kêu của chim chá cô .
◇Tân Khí Tật : Giang vãn chánh sầu dư, san thâm văn chá cô , (Thư Giang Tây tạo khẩu bích 西, Từ ) Sông chiều vào lúc buồn dư, núi sâu nghe tiếng chá cô (não nùng).

(Danh)
Tên điệu nhạc, tức Chá cô từ .
giá, như "chim cút" (gdhn)

Chữ gần giống với 鷓:

, , , , , , , , , , , , , , , 𪄸, 𪅆, 𪅤, 𪅥, 𪅦, 𪅧, 𪅨, 𪅩, 𪅪, 𪅫, 𪅬, 𪅭,

Dị thể chữ 鷓

,

Chữ gần giống 鷓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓 Tự hình chữ 鷓

Nghĩa chữ nôm của chữ: giá

giá:giá trị; vật giá
giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giá:giá trị; vật giá
giá:xuất giá
giá:giá lên đánh xuống
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá:giá (cây cho thuốc nhuộm vàng)
giá:giá rét
giá󰋪:giá rét
giá:giá (mậm của hạt đậu)
giá𥳅:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giá𦁹:võng giá
giá:giá đường (cây mía)
giá:giá trị; vật giá
giá:giá cá (cái này); giá dạng (như vậy)
giá:giá như
giá𬰊:giá rét
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền)
giá:chim cút
giá:chim cút
chá, giá tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chá, giá Tìm thêm nội dung cho: chá, giá